Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1900

Thứ Tư, ngày 17/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 17 Tháng 1, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/1/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 17/1/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/1/1900

Ngày 17/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/1/1900 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Kỷ Hợi (17/12/1899 âm lịch).

Ngày 17/1/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 17/1/1900 là thứ mấy?

Ngày 17/1/1900 là thứ tư.

Ngày 17/1/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/1/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›