Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 1900

Thứ Năm, ngày 25/12 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 1, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/1/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 25/1/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/1/1900

Ngày 25/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/1/1900 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Kỷ Hợi (25/12/1899 âm lịch).

Ngày 25/1/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/1/1900 là thứ mấy?

Ngày 25/1/1900 là thứ năm.

Ngày 25/1/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/1/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›