Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 12/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 1, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/1/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/1900

Ngày 12/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/1/1900 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Hợi (12/12/1899 âm lịch).

Ngày 12/1/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/1/1900 là thứ mấy?

Ngày 12/1/1900 là thứ sáu.

Ngày 12/1/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/1/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›