Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1900

Thứ Bảy, ngày 6/12 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 1, 1900 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/1/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/1900

Ngày 6/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/1/1900 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Kỷ Hợi (6/12/1899 âm lịch).

Ngày 6/1/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/1/1900 là thứ mấy?

Ngày 6/1/1900 là thứ bảy.

Ngày 6/1/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/1/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›