Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2099

Thứ Hai, ngày 19/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 7, 2099 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/2099

Ngày 6/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/7/2099 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Kỷ Mùi (19/5/2099 âm lịch).

Ngày 6/7/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/7/2099 là thứ mấy?

Ngày 6/7/2099 là thứ hai.

Ngày 6/7/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/7/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›