Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2099

Thứ Tư, ngày 28/5 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 15 Tháng 7, 2099 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/2099

Ngày 15/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/7/2099 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Kỷ Mùi (28/5/2099 âm lịch).

Ngày 15/7/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 15/7/2099 là thứ mấy?

Ngày 15/7/2099 là thứ tư.

Ngày 15/7/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/7/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›