Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2099

Thứ Bảy, ngày 1/6 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 7, 2099 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/2099

Ngày 18/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/7/2099 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (1/6/2099 âm lịch).

Ngày 18/7/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 18/7/2099 là thứ mấy?

Ngày 18/7/2099 là thứ bảy.

Ngày 18/7/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›