Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2099

Thứ Bảy, ngày 24/5 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2099 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2099

Ngày 11/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/7/2099 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Kỷ Mùi (24/5/2099 âm lịch).

Ngày 11/7/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/7/2099 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2099 là thứ bảy.

Ngày 11/7/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›