Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2099

Chủ Nhật, ngày 25/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 12 Tháng 7, 2099 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/2099

Ngày 12/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/7/2099 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Kỷ Mùi (25/5/2099 âm lịch).

Ngày 12/7/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/7/2099 là thứ mấy?

Ngày 12/7/2099 là chủ nhật.

Ngày 12/7/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/7/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›