Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2099

Thứ Bảy, ngày 8/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 7, 2099 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/2099

Ngày 25/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/7/2099 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (8/6/2099 âm lịch).

Ngày 25/7/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/7/2099 là thứ mấy?

Ngày 25/7/2099 là thứ bảy.

Ngày 25/7/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/2099

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›