Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2099

Thứ Tư, ngày 12/6 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 7, 2099 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/2099

Ngày 29/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/7/2099 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (12/6/2099 âm lịch).

Ngày 29/7/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 29/7/2099 là thứ mấy?

Ngày 29/7/2099 là thứ tư.

Ngày 29/7/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/7/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›