Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1941

Thứ Sáu, ngày 12/5 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1941 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/6/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1941

Ngày 6/6/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/6/1941 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Tân Tỵ (12/5/1941 âm lịch).

Ngày 6/6/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/6/1941 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1941 là thứ sáu.

Ngày 6/6/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›