Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1941

Thứ Ba, ngày 16/5 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1941 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1941

Ngày 10/6/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/6/1941 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Tân Tỵ (16/5/1941 âm lịch).

Ngày 10/6/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/6/1941 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1941 là thứ ba.

Ngày 10/6/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›