Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 20/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 6, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/6/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/1941

Ngày 14/6/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/6/1941 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Tân Tỵ (20/5/1941 âm lịch).

Ngày 14/6/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/6/1941 là thứ mấy?

Ngày 14/6/1941 là thứ bảy.

Ngày 14/6/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/6/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›