Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 1941

Thứ Ba, ngày 9/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 3 Tháng 6, 1941 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/6/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 3/6/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/6/1941

Ngày 3/6/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/6/1941 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Tân Tỵ (9/5/1941 âm lịch).

Ngày 3/6/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 3/6/1941 là thứ mấy?

Ngày 3/6/1941 là thứ ba.

Ngày 3/6/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/6/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›