Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1941

Thứ Sáu, ngày 26/5 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 6, 1941 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/6/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 20/6/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/6/1941

Ngày 20/6/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/6/1941 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Tân Tỵ (26/5/1941 âm lịch).

Ngày 20/6/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 20/6/1941 là thứ mấy?

Ngày 20/6/1941 là thứ sáu.

Ngày 20/6/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/6/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›