Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1943

Thứ Ba, ngày 2/3 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1943 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1943

Ngày 6/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/4/1943 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Quý Mùi (2/3/1943 âm lịch).

Ngày 6/4/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/4/1943 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1943 là thứ ba.

Ngày 6/4/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›