Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1943

Thứ Sáu, ngày 28/2 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1943 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/4/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1943

Ngày 2/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/4/1943 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Quý Mùi (28/2/1943 âm lịch).

Ngày 2/4/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 2/4/1943 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1943 là thứ sáu.

Ngày 2/4/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›