Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1943

Thứ Bảy, ngày 6/3 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1943 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1943

Ngày 10/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/4/1943 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Quý Mùi (6/3/1943 âm lịch).

Ngày 10/4/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/4/1943 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1943 là thứ bảy.

Ngày 10/4/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›