Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1943

Thứ Ba, ngày 16/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1943 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/4/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1943

Ngày 20/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 20/4/1943 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Quý Mùi (16/3/1943 âm lịch).

Ngày 20/4/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/4/1943 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1943 là thứ ba.

Ngày 20/4/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›