Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 1943

Thứ Bảy, ngày 29/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi.

Dương lịch 3 Tháng 4, 1943 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/4/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 3/4/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/4/1943

Ngày 3/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 3/4/1943 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Quý Mùi (29/2/1943 âm lịch).

Ngày 3/4/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 3/4/1943 là thứ mấy?

Ngày 3/4/1943 là thứ bảy.

Ngày 3/4/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/4/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›