Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1943

Thứ Hai, ngày 1/3 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1943

Ngày 5/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/4/1943 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Quý Mùi (1/3/1943 âm lịch).

Ngày 5/4/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/4/1943 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1943 là thứ hai.

Ngày 5/4/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1943

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›