Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1943

Thứ Tư, ngày 24/3 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1943 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1943

Ngày 28/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/4/1943 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Quý Mùi (24/3/1943 âm lịch).

Ngày 28/4/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/4/1943 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1943 là thứ tư.

Ngày 28/4/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›