Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1943

Thứ Sáu, ngày 19/3 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1943 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/4/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1943

Ngày 23/4/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/4/1943 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Quý Mùi (19/3/1943 âm lịch).

Ngày 23/4/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 23/4/1943 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1943 là thứ sáu.

Ngày 23/4/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1943

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›