Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1939

Thứ Hai, ngày 16/1 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/3/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1939

Ngày 6/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/3/1939 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Kỷ Mão (16/1/1939 âm lịch).

Ngày 6/3/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/3/1939 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1939 là thứ hai.

Ngày 6/3/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›