Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1939

Thứ Tư, ngày 25/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 15 Tháng 3, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/3/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 15/3/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/3/1939

Ngày 15/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/3/1939 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Kỷ Mão (25/1/1939 âm lịch).

Ngày 15/3/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/3/1939 là thứ mấy?

Ngày 15/3/1939 là thứ tư.

Ngày 15/3/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/3/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›