Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1939

Thứ Ba, ngày 24/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1939 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/3/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1939

Ngày 14/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/3/1939 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Kỷ Mão (24/1/1939 âm lịch).

Ngày 14/3/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/3/1939 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1939 là thứ ba.

Ngày 14/3/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›