Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 1939

Thứ Tư, ngày 2/2 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 22 Tháng 3, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/3/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 22/3/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/3/1939

Ngày 22/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/3/1939 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Kỷ Mão (2/2/1939 âm lịch).

Ngày 22/3/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 22/3/1939 là thứ mấy?

Ngày 22/3/1939 là thứ tư.

Ngày 22/3/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/3/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›