Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1939

Thứ Hai, ngày 30/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 20 Tháng 3, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/3/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/1939

Ngày 20/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/3/1939 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Kỷ Mão (30/1/1939 âm lịch).

Ngày 20/3/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/3/1939 là thứ mấy?

Ngày 20/3/1939 là thứ hai.

Ngày 20/3/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/3/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›