Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1939

Thứ Năm, ngày 10/2 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 30 Tháng 3, 1939 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/3/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 30/3/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/3/1939

Ngày 30/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 30/3/1939 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Kỷ Mão (10/2/1939 âm lịch).

Ngày 30/3/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 30/3/1939 là thứ mấy?

Ngày 30/3/1939 là thứ năm.

Ngày 30/3/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/3/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›