Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1939

Thứ Sáu, ngày 20/1 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1939 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/3/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1939

Ngày 10/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/3/1939 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Kỷ Mão (20/1/1939 âm lịch).

Ngày 10/3/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/3/1939 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1939 là thứ sáu.

Ngày 10/3/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›