Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1911

Thứ Hai, ngày 6/2 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1911

Ngày 6/3/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/3/1911 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Tân Hợi (6/2/1911 âm lịch).

Ngày 6/3/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/3/1911 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1911 là thứ hai.

Ngày 6/3/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›