Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 10/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/3/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1911

Ngày 10/3/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/3/1911 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Tân Hợi (10/2/1911 âm lịch).

Ngày 10/3/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/3/1911 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1911 là thứ sáu.

Ngày 10/3/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›