Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1911

Thứ Hai, ngày 20/2 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 20 Tháng 3, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/3/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/1911

Ngày 20/3/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/3/1911 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Tân Hợi (20/2/1911 âm lịch).

Ngày 20/3/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/3/1911 là thứ mấy?

Ngày 20/3/1911 là thứ hai.

Ngày 20/3/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/3/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›