Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 1911

Thứ Tư, ngày 29/2 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 3, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/3/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 29/3/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/3/1911

Ngày 29/3/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/3/1911 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Tân Hợi (29/2/1911 âm lịch).

Ngày 29/3/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/3/1911 là thứ mấy?

Ngày 29/3/1911 là thứ tư.

Ngày 29/3/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/3/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›