Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1911

Thứ Bảy, ngày 11/2 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1911 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1911

Ngày 11/3/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/3/1911 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Tân Hợi (11/2/1911 âm lịch).

Ngày 11/3/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/3/1911 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1911 là thứ bảy.

Ngày 11/3/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›