Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 1911

Thứ Ba, ngày 28/2 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 3, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/3/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 28/3/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/3/1911

Ngày 28/3/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/3/1911 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Tân Hợi (28/2/1911 âm lịch).

Ngày 28/3/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/3/1911 là thứ mấy?

Ngày 28/3/1911 là thứ ba.

Ngày 28/3/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/3/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›