Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 17/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 17 Tháng 3, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/3/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 17/3/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/3/1911

Ngày 17/3/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/3/1911 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Tân Hợi (17/2/1911 âm lịch).

Ngày 17/3/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 17/3/1911 là thứ mấy?

Ngày 17/3/1911 là thứ sáu.

Ngày 17/3/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/3/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›