Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1920

Thứ Ba, ngày 16/11 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 1, 1920 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/1/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/1920

Ngày 6/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/1/1920 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Kỷ Mùi (16/11/1919 âm lịch).

Ngày 6/1/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/1/1920 là thứ mấy?

Ngày 6/1/1920 là thứ ba.

Ngày 6/1/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/1/1920

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›