Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1920

Thứ Tư, ngày 24/11 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 1, 1920 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/1/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/1920

Ngày 14/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/1/1920 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Kỷ Mùi (24/11/1919 âm lịch).

Ngày 14/1/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/1/1920 là thứ mấy?

Ngày 14/1/1920 là thứ tư.

Ngày 14/1/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/1/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›