Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1920

Thứ Hai, ngày 6/12 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 1, 1920 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/1/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 26/1/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/1920

Ngày 26/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/1/1920 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (6/12/1919 âm lịch).

Ngày 26/1/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/1/1920 là thứ mấy?

Ngày 26/1/1920 là thứ hai.

Ngày 26/1/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/1/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›