Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1920

Chủ Nhật, ngày 21/11 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1920 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1920

Ngày 11/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/1/1920 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Kỷ Mùi (21/11/1919 âm lịch).

Ngày 11/1/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/1/1920 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1920 là chủ nhật.

Ngày 11/1/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›