Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1920

Thứ Năm, ngày 9/12 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 1, 1920 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/1/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/1920

Ngày 29/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/1/1920 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (9/12/1919 âm lịch).

Ngày 29/1/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/1/1920 là thứ mấy?

Ngày 29/1/1920 là thứ năm.

Ngày 29/1/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/1/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›