Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 26/11 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 16 Tháng 1, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/1/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 16/1/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/1/1920

Ngày 16/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/1/1920 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Kỷ Mùi (26/11/1919 âm lịch).

Ngày 16/1/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/1/1920 là thứ mấy?

Ngày 16/1/1920 là thứ sáu.

Ngày 16/1/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/1/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›