Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1920

Thứ Năm, ngày 25/11 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 15 Tháng 1, 1920 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/1/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 15/1/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/1/1920

Ngày 15/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/1/1920 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Kỷ Mùi (25/11/1919 âm lịch).

Ngày 15/1/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 15/1/1920 là thứ mấy?

Ngày 15/1/1920 là thứ năm.

Ngày 15/1/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/1/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›