Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 26/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/7/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1975

Ngày 5/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/7/1975 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Ất Mão (26/5/1975 âm lịch).

Ngày 5/7/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/7/1975 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1975 là thứ bảy.

Ngày 5/7/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›