Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1975

Thứ Ba, ngày 21/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Bính Tý
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1975

Ngày 29/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/7/1975 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Ất Mão (21/6/1975 âm lịch).

Ngày 29/7/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 29/7/1975 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1975 là thứ ba.

Ngày 29/7/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›