Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 17/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/7/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1975

Ngày 25/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/7/1975 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Ất Mão (17/6/1975 âm lịch).

Ngày 25/7/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/7/1975 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1975 là thứ sáu.

Ngày 25/7/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›