Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 25/5 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1975

Ngày 4/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/1975 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Ất Mão (25/5/1975 âm lịch).

Ngày 4/7/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/7/1975 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1975 là thứ sáu.

Ngày 4/7/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›