Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1975

Thứ Hai, ngày 20/6 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1975

Ngày 28/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/7/1975 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Ất Mão (20/6/1975 âm lịch).

Ngày 28/7/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/7/1975 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1975 là thứ hai.

Ngày 28/7/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›